nhân viên

Học thuật
Thân thiện
nhân viên

Một nhân viên đang làm việc tại quầy lễ tân trong một văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: Chỉ một cá nhân thực hiện công việc, nhiệm vụ được giao trong một tổ chức, phân biệt với người lãnh đạo, quản lý (thủ trưởng).
    • Ngạch, cấp bậc công chức, viên chức: Trong hệ thống hành chính, công vụ, đây ngạch cán bộ, công chứccấp thấp nhất, thực hiện các công việc chuyên môn, nghiệp vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty tuyển thêm nhân viên kinh doanh.
    • Các nhân viên y tế đang làm việc hết sức mình trong mùa dịch.
    • Anh ấy nhân viên kế toán của phòng Tài chính.
    • Chị ấy được thăng từ ngạch nhân viên lên ngạch chuyên viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân viên chính thức": Chỉ người lao động đã hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc được biên chế, hưởng đầy đủ các chế độ theo quy định.

    • Sau 2 năm thử việc, ấy đã trở thành nhân viên chính thức.
  • "Nhân viên tập sự": Chỉ người lao động đang trong thời gian thử việc, học việc để làm quen với công việc.

    • Nhóm nhân viên tập sự mới được phân công một người hướng dẫn.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân sự (danh từ): Chỉ toàn bộ lực lượng lao động, con người trong một tổ chức.

    • Phòng Nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng quản lý lao động.
  • Viên chức (danh từ): Công chức, người làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức sự nghiệp công lập, thườngnghĩa trang trọng gắn với biên chế nhà nước.

    • Các viên chức nhà nước phải tuân thủ pháp luật quy tắc đạo đức nghề nghiệp.
  • Cán bộ (danh từ): Thường chỉ người giữ chức vụ, trách nhiệm quản lý, lãnh đạo hoặc công tác trong bộ máy nhà nước, đoàn thể; phạm vi nghĩa rộng hơn có thể bao hàm cả vị trí lãnh đạo.

    • Cán bộ, công nhân viên toàn đơn vị họp mặt đầu năm.
Từ đồng nghĩa
  • Công nhân viên: Từ ghép chỉ chung người lao động làm công ăn lương (công nhân nhân viên).
  • Người lao động: Chỉ chung những người làm việc để nhận thù lao.
  • Nhân lực: Nguồn lực con người, thường dùng trong quản trị.
Các cụm từ thông dụng
  • Nhân viên văn phòng: Người làm các công việc hành chính, giấy tờ trong văn phòng.

    • Cuộc sống của một nhân viên văn phòng khá bận rộn.
  • Nhân viên phục vụ: Người làm công việc phục vụ trực tiếp khách hàng, như trong nhà hàng, khách sạn.

    • Nhân viên phục vụ nhà hàng rất lịch sự chuyên nghiệp.
  • Nhân viên thừa hành: Người trực tiếp thực hiện các mệnh lệnh, nhiệm vụ cụ thể từ cấp trên.

    • Anh ấy nhân viên thừa hành xuất sắc, luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
nhân viên

Một nhân viên đang làm việc tại quầy lễ tân trong một văn phòng.

  1. d. 1 Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó. Nhân viên bán hàng. Nhân viên đại sứ quán. 2 Ngạch cán bộ cấp thấp nhất. Nhân viên đánh máy bậc 2.